Cao su chống va đập cửa
Từ: kì, ki có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ kì, ki:
Pinyin: qi1, qi2, ji1;
Việt bính: gei1 kei4
1. [按期] án kì 2. [定期] định kì 3. [不期] bất kì 4. [百歲爲期] bách tuế vi kì 5. [冰期] băng kì 6. [及期] cập kì 7. [吉期] cát kì 8. [周期] chu kì 9. [週期] chu kì 10. [佳期] giai kì 11. [假期] giả kì 12. [學期] học kì 13. [婚期] hôn kì 14. [依期] y kì;
期 kì, ki
Nghĩa Trung Việt của từ 期
(Động) Ước hẹn, hẹn.◎Như: bất kì nhi ngộ 不期而遇 không hẹn mà gặp.
(Động) Trông chờ, mong mỏi.
◎Như: kì vọng 期望 mong mỏi, trông chờ.
(Danh) Hạn độ.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Thiên trường địa cửu hữu thì tận, Thử hận miên miên vô tuyệt kì 天長地久有時盡, 此恨綿綿無絕期 (Trường hận ca 長恨歌) Trời đất lâu dài còn có lúc hết, Nhưng mối hận này triền miên không có lúc nào nguôi.
(Danh) Một khoảng thời gian.
◎Như: giá kì 假期 thời gian nghỉ, học kì 學期 thời gian học.
(Lượng) Đơn vị đếm từng khoảng thời gian.
◎Như: huấn luyện kế hoạch nhất niên phân vi tứ kì 訓練計畫一年分為四期 kế hoạch huấn luyện một năm chia làm bốn kì, tạp chí mỗi nguyệt xuất nhất kì 雜志每月出一期 tạp chí mỗi tháng ra một kì (số báo).
(Danh) Kì di 期頤 người sống một trăm tuổi.Một âm là ki.
(Danh) Một năm.
§ Ông bà chú bác anh em vợ con và con dâu trưởng chết phải để tang một năm gọi là ki phục 期服.
(Danh) Tang phục.
§ Nói tắt của ki phục 期服.
(Trợ)
◎Như: thật duy hà ki 實維何期 thực ở vào đâu?
kì, như "kì vọng; gắng làm cho kì được" (vhn)
kề, như "kê cận; kề cà" (btcn)
kỳ, như "kỳ vọng" (btcn)
Nghĩa của 期 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]Bộ: 月 - Nguyệt
Số nét: 12
Hán Việt: KI, CƠ
书
một năm tròn; một tháng tròn; tròn một tháng。一周年;一整月。
期年。
một năm tròn.
期月。
tròn một tháng.
Ghi chú: 另见qī
[qī]
Bộ: 其(Kỳ)
Hán Việt: KỲ
1. kỳ hạn; thời hạn。预定的时日。
定期。
định kỳ.
限期。
kỳ hạn.
到期。
đến kỳ; đến hạn.
过期。
quá hạn.
2. kỳ; thời hạn; thời kỳ。一段时间。
学期。
học kỳ.
假期。
kỳ nghỉ phép.
潜伏期。
thời kỳ ủ bệnh.
三个月为期。
ba tháng là một kỳ.
量
3. khoá; kỳ học。用于分期的事物。
训练班先后办了三期。
khoá huấn luyện tổng cộng đã tổ chức được ba kỳ học.
这个刊物已经出版了十几期。
tạp chí này đã xuất bản được mười mấy kỳ.
4. hẹn。约定时日。
不期而遇。
không hẹn mà gặp.
5. mong ̣đợi; mong mỏi。等候所约的人,泛指等待或盼望。
期待。
mong đợi.
期望。
mong mỏi; ước mong.
Từ ghép:
期待 ; 期货 ; 期间 ; 期刊 ; 期考 ; 期票 ; 期期艾艾 ; 期求 ; 期望 ; 期限 ; 期许 ; 期于
Số nét: 12
Hán Việt: KI, CƠ
书
một năm tròn; một tháng tròn; tròn một tháng。一周年;一整月。
期年。
một năm tròn.
期月。
tròn một tháng.
Ghi chú: 另见qī
[qī]
Bộ: 其(Kỳ)
Hán Việt: KỲ
1. kỳ hạn; thời hạn。预定的时日。
定期。
định kỳ.
限期。
kỳ hạn.
到期。
đến kỳ; đến hạn.
过期。
quá hạn.
2. kỳ; thời hạn; thời kỳ。一段时间。
学期。
học kỳ.
假期。
kỳ nghỉ phép.
潜伏期。
thời kỳ ủ bệnh.
三个月为期。
ba tháng là một kỳ.
量
3. khoá; kỳ học。用于分期的事物。
训练班先后办了三期。
khoá huấn luyện tổng cộng đã tổ chức được ba kỳ học.
这个刊物已经出版了十几期。
tạp chí này đã xuất bản được mười mấy kỳ.
4. hẹn。约定时日。
不期而遇。
không hẹn mà gặp.
5. mong ̣đợi; mong mỏi。等候所约的人,泛指等待或盼望。
期待。
mong đợi.
期望。
mong mỏi; ước mong.
Từ ghép:
期待 ; 期货 ; 期间 ; 期刊 ; 期考 ; 期票 ; 期期艾艾 ; 期求 ; 期望 ; 期限 ; 期许 ; 期于
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ki
| ki | 機: | ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác) |
| ki | 羁: | ki lưu (giam giữ; hãm lại) |
| ki | 羈: | ki lưu |
| ki | 覊: | ki lưu (giam giữ; hãm lại) |
| ki | 飢: | ki bo, ki cóp |
| ki | 麂: | con hoẵng, con kỉ. |

Tìm hình ảnh cho: kì, ki Tìm thêm nội dung cho: kì, ki
